Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the way

/ɒn ðə weɪ/

Nghĩa thường dùng

trên đường đi cụm từ

“There was a lot of traffic on the way to the airport this morning, so we were late.”Sáng nay có nhiều xe cộ trên đường đến sân bay, vì vậy chúng tôi đã đến muộn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trên đường đi
    • on the way to: trên đường đến
    • on the way back: trên đường về
    • on the way home: trên đường về nhà
  • đang trên đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...