on the way
/ɒn ðə weɪ/
Nghĩa thường dùng
trên đường đi
cụm từ
“There was a lot of traffic on the way to the airport this morning, so we were late.”Sáng nay có nhiều xe cộ trên đường đến sân bay, vì vậy chúng tôi đã đến muộn.
Đồng nghĩa
en routealong the wayin transit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- trên đường đi
- on the way to: trên đường đến
- on the way back: trên đường về
- on the way home: trên đường về nhà
- đang trên đường