Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the whole

/ɒn ðə hoʊl/

Nghĩa thường dùng

nhìn chung, nói chung cụm từ

“On the whole, staff responded positively to the changes.”Nhìn chung, nhân viên phản ứng tích cực với những thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...