Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on thin ice

/ɒn θɪn aɪs/

Nghĩa thường dùng

đang ở vị trí nguy hiểm, rủi ro cao bị trừng phạt thành ngữ

“After two warnings, he's on thin ice.”Sau hai lần cảnh cáo, anh ấy đang ở tình huống nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...