on thin ice
/ɒn θɪn aɪs/
Nghĩa thường dùng
đang ở vị trí nguy hiểm, rủi ro cao bị trừng phạt
thành ngữ
“After two warnings, he's on thin ice.”Sau hai lần cảnh cáo, anh ấy đang ở tình huống nguy hiểm.