Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on time

/ɒn taɪm/

Nghĩa thường dùng

đúng giờ trạng từ

“The ceremony starts on time.”Buổi lễ bắt đầu đúng giờ.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...