on top of the world
Nghĩa thường dùng
“Getting promoted made him feel on top of the world.”Được thăng chức khiến anh ấy cảm thấy như mình đứng trên đỉnh thế giới.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Getting promoted made him feel on top of the world.”Được thăng chức khiến anh ấy cảm thấy như mình đứng trên đỉnh thế giới.
Đang tải...