Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on top of the world

/ɒn tɒp əv ðə wɜːld/

Nghĩa thường dùng

tự tin, hạnh phúc và cảm thấy mình là người xuất sắc nhất thành ngữ

“Getting promoted made him feel on top of the world.”Được thăng chức khiến anh ấy cảm thấy như mình đứng trên đỉnh thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...