Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on track

/ɒn træk/

Nghĩa thường dùng

đúng tiến độ, đúng lộ trình adj./adv.

“Is the launch still on track?”Buổi ra mắt có còn đúng tiến độ không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...