Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onboard entertainment

/ˈɔːnbɔːrd ˌɛntərˈteɪnmənt/

Nghĩa thường dùng

giải trí trên máy bay cụm từ

“The airline offers a variety of onboard entertainment options.”Hãng hàng không cung cấp nhiều lựa chọn giải trí trên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...