Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onboard service

/ˈɒnbɔːrd ˈsɜrvɪs/

Nghĩa thường dùng

Các dịch vụ được cung cấp cho hành khách trong suốt chuyến bay. cụm từ

“The onboard service was excellent throughout the flight.”Dịch vụ trên máy bay rất tuyệt vời trong suốt chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...