onboard services
/ˈɒnbɔːrd ˈsɜːrvɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
Dịch vụ cung cấp cho hành khách trong chuyến bay.
cụm từ
“The airline offers various onboard services to enhance comfort.”Hãng hàng không cung cấp nhiều dịch vụ trên máy bay để nâng cao sự thoải mái.