onboarding /ˈɑːn.bɔːr.dɪŋ/
danh từ
- quá trình tiếp nhận nhân viên mới
ví dụ
The onboarding program lasts two weeks. — Chương trình tiếp nhận nhân viên mới kéo dài hai tuần.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The onboarding program lasts two weeks. — Chương trình tiếp nhận nhân viên mới kéo dài hai tuần.
Đang tải...