Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onboarding

/ˈɑːn.bɔːr.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quá trình tiếp nhận nhân viên mới danh từ

“The onboarding program lasts two weeks.”Chương trình tiếp nhận nhân viên mới kéo dài hai tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quá trình tiếp nhận nhân viên mới

ví dụ

The onboarding program lasts two weeks. — Chương trình tiếp nhận nhân viên mới kéo dài hai tuần.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...