Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onboarding process

Nghĩa thường dùng

quá trình giới thiệu nhân viên mới vào công ty danh từ

“The onboarding process for new hires is considerably shorter than it was two years ago.”Quá trình giới thiệu nhân viên mới hiện nay ngắn hơn nhiều so với hai năm trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quá trình giới thiệu nhân viên mới vào công ty
    • onboarding program: chương trình giới thiệu nhân viên mới
    • employee onboarding: giới thiệu nhân viên
  • quá trình hướng dẫn nhân viên mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...