Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

once again

/wʌns əˈɡen/

Nghĩa thường dùng

một lần nữa (lặp lại lời cảm ơn/xin lỗi) cụm từ

“Once again, thank you so much for helping me move house.”Một lần nữa, cảm ơn cậu rất nhiều vì đã giúp tớ chuyển nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...