Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

once upon a time

/wʌns əˈpɒn ə taɪm/

Nghĩa thường dùng

ngày xửa ngày xưa cụm từ

“Once upon a time, there was a beautiful princess.”Ngày xửa ngày xưa, có một công chúa xinh đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...