Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oncotomy

/ɔŋ'kɔtәmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oncotomy

//

* danh từ
  • thuật cắt ung thư
Định nghĩa tiếng Anh

n. The opening of an abscess, or the removal of a tumor, with a cutting instrument.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...