oncotomy
/ɔŋ'kɔtәmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oncotomy
//
* danh từ- thuật cắt ung thư
Định nghĩa tiếng Anh
n. The opening of an abscess, or the removal of a tumor, with a cutting instrument.