one can assert that
/wʌn kæn əˈsɜrt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có thể khẳng định một sự thật một cách tự tin.
cụm từ
“One can assert that renewable energy is the future.”Có thể khẳng định rằng năng lượng tái tạo là tương lai.