Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can assert with confidence that

/wʌn kæn əˈsɜrt wɪð ˈkɑnfɪdəns ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“One can assert with confidence that education transforms lives.”Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng giáo dục thay đổi cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...