Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can confidently assert that

/wʌn kæn ˈkɑnfɪdəntli əˈsɜrt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có thể khẳng định một cách tự tin rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“One can confidently assert that renewable energy is the future.”Có thể khẳng định một cách tự tin rằng năng lượng tái tạo là tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...