Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can justifiably state that

/wʌn kæn ˈdʒʌstɪfaɪəbl steɪt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có thể khẳng định một cách công bằng rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“One can justifiably state that hard work leads to success.”Có thể khẳng định một cách công bằng rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...