Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can reasonably assert that

/wʌn kæn ˈriːzənəbl əˈsɜːrt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Hợp lý khi khẳng định điều này một cách chắc chắn. cụm từ

“One can reasonably assert that education is crucial for development.”Có thể khẳng định hợp lý rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...