Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can reasonably expect that

/wʌn kæn ˈriːzənəbli ɪkˈspɛkt ðæt/

Nghĩa thường dùng

thật công bằng khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“One can reasonably expect that technology will improve education.”Người ta có thể công bằng khi nghĩ rằng công nghệ sẽ cải thiện giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...