Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one day

/ˌwʌn ˈdeɪ/

Nghĩa thường dùng

một ngày nào đó (trong tương lai) cụm từ

“I'm sure I'll visit Japan one day.”Tôi chắc chắn một ngày nào đó sẽ đến thăm Nhật Bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...