Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one might contend that

Nghĩa thường dùng

Có thể tranh luận rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“One might contend that education reform is necessary.”Có thể tranh luận rằng cải cách giáo dục là cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...