Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one must acknowledge

/wʌn mʌst əˈknɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

cần công nhận điều gì đó cụm từ

“One must acknowledge the contributions of all team members.”Cần công nhận đóng góp của tất cả các thành viên trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...