Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one must acknowledge that

/wʌn mʌst əkˈnɔlɪdʒ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết phải công nhận một sự thật. cụm từ

“One must acknowledge that progress takes time.”Người ta phải công nhận rằng tiến bộ mất thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...