one must bear in mind that
Nghĩa thường dùng
“One must bear in mind that practice leads to improvement.”Cần ghi nhớ rằng thực hành dẫn đến sự cải thiện.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“One must bear in mind that practice leads to improvement.”Cần ghi nhớ rằng thực hành dẫn đến sự cải thiện.
Đang tải...