one must highlight
Nghĩa thường dùng
“One must highlight the risks involved in the project.”Cần làm nổi bật các rủi ro liên quan đến dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“One must highlight the risks involved in the project.”Cần làm nổi bật các rủi ro liên quan đến dự án.
Đang tải...