Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one must highlight

/wʌn mʌst ˈhaɪˌlaɪt/

Nghĩa thường dùng

cần làm nổi bật điều gì đó cụm từ

“One must highlight the risks involved in the project.”Cần làm nổi bật các rủi ro liên quan đến dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...