Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one must recognize the fact that

/wʌn mʌst ˈrɛkəɡnaɪz ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

cần nhận ra rằng điều này là đúng cụm từ

“One must recognize the fact that education is a fundamental right.”Cần nhận ra rằng giáo dục là một quyền cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...