one must recognize the fact that
Nghĩa thường dùng
“One must recognize the fact that education is a fundamental right.”Cần nhận ra rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“One must recognize the fact that education is a fundamental right.”Cần nhận ra rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Đang tải...