one ought to recognize
Nghĩa thường dùng
“One ought to recognize the efforts of all participants.”Cần công nhận nỗ lực của tất cả các người tham gia.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“One ought to recognize the efforts of all participants.”Cần công nhận nỗ lực của tất cả các người tham gia.
Đang tải...