one shot
/'æʌn'ʃɔt/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- tạp chí một số (chỉ ra một số về một chuyên đề, về một danh nhân...)
- buổi biểu diễn duy nhất, lần ra mắt duy nhất (của một diễn viên ở sân khấu, trong phim...)
- cận cảnh một người
109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...