one should particularly note
Nghĩa thường dùng
“One should particularly note the rising pollution levels.”Người ta nên đặc biệt lưu ý đến mức ô nhiễm đang tăng lên.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“One should particularly note the rising pollution levels.”Người ta nên đặc biệt lưu ý đến mức ô nhiễm đang tăng lên.
Đang tải...