Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one should particularly note

/wʌn ʃəd pərˈtɪkjələrli noʊt/

Nghĩa thường dùng

để thu hút sự chú ý vào điều gì đó cụ thể. cụm từ

“One should particularly note the rising pollution levels.”Người ta nên đặc biệt lưu ý đến mức ô nhiễm đang tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...