one should prioritize
Nghĩa thường dùng
“One should prioritize mental health in discussions.”Cần đặt ưu tiên cho sức khỏe tâm thần trong các cuộc thảo luận.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“One should prioritize mental health in discussions.”Cần đặt ưu tiên cho sức khỏe tâm thần trong các cuộc thảo luận.
Đang tải...