Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one should take into account

/wʌn ʃʊd teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

cần xem xét điều gì đó cẩn thận cụm từ

“One should take into account the opinions of others.”Cần xem xét ý kiến của người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...