one-eyed
/'wʌn'aid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
one-eyed
/'wʌn'aid/
tính từ
- một mắt, chột
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or showing only one eye
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having or showing only one eye
Đang tải...