one-handed
/'wʌn'hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
one-handed
/'wʌn'hændid/
tính từ
- một tay
- làm bằng một tay
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or using a single hand
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having or using a single hand
Đang tải...