one-on-one career counseling
Nghĩa thường dùng
tư vấn nghề nghiệp cá nhân
cụm từ
“The university provides one-on-one career counseling to help students prepare for the job market.”Trường đại học cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cá nhân để giúp sinh viên chuẩn bị cho thị trường lao động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tư vấn nghề nghiệp cá nhân
- career counseling: tư vấn nghề nghiệp
- hỗ trợ nghề nghiệp một đối một