Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-on-one career counseling

Nghĩa thường dùng

tư vấn nghề nghiệp cá nhân cụm từ

“The university provides one-on-one career counseling to help students prepare for the job market.”Trường đại học cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cá nhân để giúp sinh viên chuẩn bị cho thị trường lao động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tư vấn nghề nghiệp cá nhân
    • career counseling: tư vấn nghề nghiệp
  • hỗ trợ nghề nghiệp một đối một
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...