one-sidedly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
one-sidedly
//
* phó từ- chênh lệch, không công bằng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a unilateral manner; by means of one part or party
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a unilateral manner; by means of one part or party
Đang tải...