Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-to-one

Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

one-to-one

//

* tính từ, phó từ
  • một thành viên của nhóm này tương ứng với một thành viên của nhóm kia
Định nghĩa tiếng Anh

s. used of relations such that each member of one set is associated with one member of a second set

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...