Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

one-to-one

//

* tính từ, phó từ
  • một thành viên của nhóm này tương ứng với một thành viên của nhóm kia
Định nghĩa tiếng Anh

s. used of relations such that each member of one set is associated with one member of a second set

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...