one-track
/'wʌn'træk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
one-track
/'wʌn'træk/
tính từ
- chỉ có một đường (đường sắt)
- (thông tục) hạn chế, thiển cận
- one-track mind: trí óc thiển cận
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...