one-week turnaround
/wʌn wiːk ˈtɜːrnəˌraʊnd/
Nghĩa thường dùng
thời gian cần thiết để hoàn thành một công việc hoặc dự án trong vòng một tuần
danh từ
“The project had a one-week turnaround, which was impressive.”Dự án có thời gian hoàn thành một tuần, điều này thật ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời gian cần thiết để hoàn thành một công việc hoặc dự án trong vòng một tuần
- quick one-week turnaround: thời gian phản hồi nhanh trong một tuần
- one-week turnaround time: thời gian hoàn thành một tuần
- thời gian phản hồi cho một yêu cầu hoặc đơn hàng trong một tuần