Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-week turnaround

/wʌn wiːk ˈtɜːrnəˌraʊnd/

Nghĩa thường dùng

thời gian cần thiết để hoàn thành một công việc hoặc dự án trong vòng một tuần danh từ

“The project had a one-week turnaround, which was impressive.”Dự án có thời gian hoàn thành một tuần, điều này thật ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian cần thiết để hoàn thành một công việc hoặc dự án trong vòng một tuần
    • quick one-week turnaround: thời gian phản hồi nhanh trong một tuần
    • one-week turnaround time: thời gian hoàn thành một tuần
  • thời gian phản hồi cho một yêu cầu hoặc đơn hàng trong một tuần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...