Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oneself

/wʌn'self/ Collins ★ phổ biến #7598

Nghĩa thường dùng

bản thân mình, tự mình, chính mình đại từ

“You must take care of oneself before helping others.”Bạn phải chăm sóc bản thân mình trước khi giúp đỡ người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oneself

/wʌn'self/

đại từ phản thân

  • bản thân mình, tự mình, chính mình
    • to speak of oneself: nói về bản thân mình
    • to think to oneself: tự nghĩ

thành ngữ

  1. to come to oneself
    • tỉnh lại, hồi tỉnh
    • tỉnh trí lại
Định nghĩa tiếng Anh

pron. A reflexive form of the indefinite pronoun one. Commonly writen as two words, one's self.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...