Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ongoing

/ˈɒn.ɡəʊ.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đang diễn ra tính từ

“Maintenance is an ongoing process.”Bảo trì là một quá trình đang diễn ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đang tiến hành, liên tục

ví dụ

Ongoing negotiations may delay the merger. — Các cuộc đàm phán đang tiến hành có thể trì hoãn việc sáp nhập.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...