Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online collaboration

/ˈɒnlaɪn kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Làm việc cùng nhau qua internet. cụm từ

“Online collaboration tools enhance teamwork.”Các công cụ hợp tác trực tuyến nâng cao tinh thần làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...