Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online education

/ˈɔːn.laɪn ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giáo dục trực tuyến cụm từ

“Online education has become increasingly popular.”Giáo dục trực tuyến đã trở nên ngày càng phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...