Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online engagement

/ˈɒnlaɪn ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Sự tương tác và tham gia của người dùng trên các nền tảng trực tuyến. cụm từ

“Online engagement is crucial for building a community.”Sự tham gia trực tuyến là rất quan trọng để xây dựng cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...