Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online platforms

/ˈɒn.laɪn ˈplæt.fɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

các trang web hoặc ứng dụng cung cấp dịch vụ hoặc thông tin cụm từ

“Online platforms have changed the way we shop and communicate.”Các nền tảng trực tuyến đã thay đổi cách chúng ta mua sắm và giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...