Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online predators

Nghĩa thường dùng

kẻ săn mồi trực tuyến (người dùng internet lợi dụng để lạm dụng tình dục trẻ em hoặc người dễ bị tổn thương) cụm từ

“Parents should be aware of online predators who target children on social media.”Các bậc phụ huynh nên nhận thức về những kẻ săn mồi trực tuyến nhắm vào trẻ em trên mạng xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kẻ săn mồi trực tuyến (người dùng internet lợi dụng để lạm dụng tình dục trẻ em hoặc người dễ bị tổn thương)
    • protect children from online predators: bảo vệ trẻ em khỏi những kẻ săn mồi trực tuyến
    • online predator prevention: phòng chống kẻ săn mồi trực tuyến
    • become a victim of online predators: trở thành nạn nhân của những kẻ săn mồi trực tuyến
  • kẻ lừa đảo trực tuyến (người dùng internet để lừa gạt người khác)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...