Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online reputation

/ˈɒnlaɪn ˌrɛpjuˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

danh tiếng trực tuyến danh từ

“Managing your online reputation is important for personal branding.”Quản lý danh tiếng trực tuyến của bạn là quan trọng cho thương hiệu cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...