Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online security

/ˈɔːn.laɪn sɪˈkjʊr.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

an ninh trực tuyến cụm từ

“Online security is essential for safe browsing.”An ninh trực tuyến là cần thiết cho việc duyệt web an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...