only after
cụm từ
- chỉ sau khi (nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra muộn hơn so với dự kiến hoặc so với một sự kiện khác)
- only after that: chỉ sau đó
- only after much deliberation: chỉ sau nhiều cân nhắc
- only after the fact: chỉ sau khi sự việc đã xảy ra
Đồng nghĩa
not untilonly whensolely after