Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

only after

cụm từ

  • chỉ sau khi (nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra muộn hơn so với dự kiến hoặc so với một sự kiện khác)
    • only after that: chỉ sau đó
    • only after much deliberation: chỉ sau nhiều cân nhắc
    • only after the fact: chỉ sau khi sự việc đã xảy ra
Trái nghĩa beforeprior to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...