Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

only time will tell

/ˈoʊnli taɪm wɪl tɛl/

Nghĩa thường dùng

Thời gian sẽ cho biết câu trả lời hoặc kết quả. cụm từ

“She might succeed, but only time will tell.”Cô ấy có thể thành công, nhưng chỉ có thời gian mới cho biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...